HanPath

Câu bạn thật sự sẽ dùng

Ba mươi sáu câu xếp theo tình huống: đến nơi, ăn uống, đi lại, mua sắm, cầu cứu, giấy tờ. Bấm ▶ để nghe.

Tình huống 1 Chào hỏi và phép lịch sự

你好!Nǐ hǎo!

Xin chào!

谢谢!Xièxie!

Cảm ơn!

对不起。Duìbuqǐ.

Xin lỗi.

没关系。Méi guānxi.

Không sao.

请问,你叫什么名字?Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

很高兴认识你。Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được gặp bạn.

Tình huống 2 Gọi món ăn

几位?Jǐ wèi?

Mấy người?

有菜单吗?Yǒu càidān ma?

Có thực đơn không?

我要这个。Wǒ yào zhège.

Tôi lấy cái này.

不要辣的。Bú yào là de.

Không cay.

买单。Mǎidān.

Cho tôi hóa đơn.

太好吃了!Tài hǎochī le!

Ngon quá!

Tình huống 3 Đi lại

请问,地铁站在哪儿?Qǐngwèn, dìtiě zhàn zài nǎr?

Ga tàu điện ngầm ở đâu?

多少钱?Duōshao qián?

Bao nhiêu tiền?

去机场。Qù jīchǎng.

Đến sân bay.

请停在这儿。Qǐng tíng zài zhèr.

Dừng ở đây.

太远了,走得到吗?Tài yuǎn le, zǒu de dào ma?

Xa quá, đi bộ được không?

我迷路了。Wǒ mílù le.

Tôi bị lạc.

Tình huống 4 Mua sắm

这个多少钱?Zhège duōshao qián?

Cái này bao nhiêu?

太贵了,便宜点儿吧。Tài guì le, piányi diǎnr ba.

Đắt quá, bớt chút đi.

可以试一下吗?Kěyǐ shì yíxià ma?

Tôi thử được không?

我用微信支付。Wǒ yòng Wēixìn zhīfù.

Tôi trả bằng WeChat Pay.

可以刷卡吗?Kěyǐ shuā kǎ ma?

Quẹt thẻ được không?

帮我装起来。Bāng wǒ zhuāng qǐlai.

Gói lại giúp tôi.

Tình huống 5 Cầu cứu

救命!Jiùmìng!

Cứu tôi với!

我需要帮助。Wǒ xūyào bāngzhù.

Tôi cần giúp đỡ.

我不舒服。Wǒ bù shūfu.

Tôi thấy không khỏe.

请帮我叫医生。Qǐng bāng wǒ jiào yīshēng.

Gọi bác sĩ giúp tôi.

我的护照丢了。Wǒ de hùzhào diū le.

Tôi mất hộ chiếu.

你能说英语吗?Nǐ néng shuō Yīngyǔ ma?

Bạn nói tiếng Anh không?

Tình huống 6 Nhà ở và giấy tờ

我想租房子。Wǒ xiǎng zū fángzi.

Tôi muốn thuê nhà.

一个月多少钱?Yí ge yuè duōshao qián?

Một tháng bao nhiêu?

水电网都算吗?Shuǐ diàn wǎng dōu suàn ma?

Đã gồm nước, điện, mạng chưa?

我要开个银行账户。Wǒ yào kāi ge yínháng zhànghù.

Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.

请再说一遍。Qǐng zài shuō yí biàn.

Xin nhắc lại.

慢点儿说,好吗?Màn diǎnr shuō, hǎo ma?

Nói chậm hơn được không?